chờn vờn

verb
  1. To swim about, to cruise
    • đàn chờn vờn trên mặt hồ
      the school of fish swim about in the lake
    • tàu địch chờn vờnngoài khơi
      the enemy ships were cruising off shore

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chờn vờn"

chờn vờn
Đàn bướm chờn vờn quanh những bông hoa.